Phép dịch "disintegration" thành Tiếng Việt
sự phân huỷ, sự làm rã ra, sự làm tan rã là các bản dịch hàng đầu của "disintegration" thành Tiếng Việt.
disintegration
noun
ngữ pháp
A process by which anything disintegrates. [..]
-
sự phân huỷ
-
sự làm rã ra
noun -
sự làm tan rã
noun -
sự tan rã
now it is the most significant cause of the country's disintegration.
Bây giờ nó là một trong những nguyên nhân chính cho sự tan rã của đất nước này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " disintegration " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "disintegration" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
máy nghiền
-
giải thể · làm rã ra · làm tan rã · nghiền · phân huỷ · phân ly · phân rẽ · rã ra · tan rã
-
giải thể · làm rã ra · làm tan rã · nghiền · phân huỷ · phân ly · phân rẽ · rã ra · tan rã
-
giải thể · làm rã ra · làm tan rã · nghiền · phân huỷ · phân ly · phân rẽ · rã ra · tan rã
Thêm ví dụ
Thêm