Phép dịch "deter" thành Tiếng Việt
làm nhụt chí, cản trở, làm nản lòng là các bản dịch hàng đầu của "deter" thành Tiếng Việt.
deter
verb
ngữ pháp
To prevent something from happening. [..]
-
làm nhụt chí
-
cản trở
But we will not be deterred by Washington's failure to address it.
Nhưng chúng ta sẽ không bị cản trở bởi tình hình ở Washington.
-
làm nản lòng
But I didn’t let that deter me.
Nhưng tôi không để cho điều đó làm nản lòng mình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm thoái chí
- nao núng
- ngăn chặn
- ngăn cản
- răn đe
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " deter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm