Phép dịch "destroyer" thành Tiếng Việt

tàu khu trục, khu trục hạm, người phá hoại là các bản dịch hàng đầu của "destroyer" thành Tiếng Việt.

destroyer noun feminine ngữ pháp

That which destroys something. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tàu khu trục

    We still have to offer the Chinese an incentive to call back their destroyers.

    Ta vẫn phải đề nghị họ gọi lại các tàu khu trục của họ.

  • khu trục hạm

    Sir, we have three guided missile destroyers still unaccounted for.

    Ta có 3 khu trục hạm và nhiều tàu chiến ở đó, cả không lực nữa.

  • người phá hoại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người phá huỷ
    • người tiêu diệt
    • vật phá hoại
    • vật phá huỷ
    • vật tiêu diệt
    • kẻ tàn phá
    • Tàu khu trục
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " destroyer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Destroyer
+ Thêm

"Destroyer" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Destroyer trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "destroyer"

Các cụm từ tương tự như "destroyer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "destroyer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch