Phép dịch "destructiveness" thành Tiếng Việt
tính chất phá hoại, sức tàn phá là các bản dịch hàng đầu của "destructiveness" thành Tiếng Việt.
destructiveness
noun
ngữ pháp
The state or quality of being destructive. [..]
-
tính chất phá hoại
-
sức tàn phá
The words coming from our mouth can be as destructive as a blazing fire.
Lời nói có sức tàn phá như một ngọn lửa hừng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " destructiveness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "destructiveness" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phá hoại · đạp đổ
-
sự tự hủy hoại bản thân
-
hoại thân
-
địch họa
-
hủy diệt · nguyên nhân huỷ diệt · nguyên nhân suy vi · phá hủy · sự hủy diệt · sự phá hoại · sự phá huỷ · sự phá hủy · sự tiêu diệt · sự tàn phá
-
huỷ diệt · không xây dựng · phá bỏ · phá hoại · phá huỷ · tiêu cực · tàn khốc · tàn phá · tổn thất nghiêm trọng
-
sự quyên sinh · sự tự huỷ · sự tự vẫn
-
Vũ khí hủy diệt hàng loạt · vũ khí hủy diệt hàng loạt
Thêm ví dụ
Thêm