Phép dịch "decompression" thành Tiếng Việt
sự bớt sức ép, sự giải nén, sự giảm sức ép là các bản dịch hàng đầu của "decompression" thành Tiếng Việt.
decompression
noun
ngữ pháp
The restoration to atmospheric pressure of a person who has spent time under higher pressure (such as a diver) [..]
-
sự bớt sức ép
-
sự giải nén
-
sự giảm sức ép
-
sự giảm áp
Decompression doesn't do that.
Sự giảm áp suất không thể gây ra như thế đc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " decompression " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "decompression" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bớt sức ép · giảm sức ép
Thêm ví dụ
Thêm