Phép dịch "decomposition" thành Tiếng Việt
phân hủy, sự phân huỷ, sự phân tích là các bản dịch hàng đầu của "decomposition" thành Tiếng Việt.
decomposition
noun
ngữ pháp
A biological process through which organic material is reduced to e.g. compost [..]
-
phân hủy
This corpse's decomposition has slowed to almost zero.
Cái xác này phân hủy với tốc độ gần như bằng không.
-
sự phân huỷ
-
sự phân tích
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự khai triển
- sự làm mục rữa
- sự phân hoạch
- sự phân ly
- sự thối rữa
- sự phân hủy
- sự phân rã
- sự rã
- Phân hủy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " decomposition " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "decomposition"
Thêm ví dụ
Thêm