Phép dịch "dare" thành Tiếng Việt

dám, thách, dám đương đầu với là các bản dịch hàng đầu của "dare" thành Tiếng Việt.

dare verb noun ngữ pháp

(intransitive) To have enough courage (to do something). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dám

    verb

    She dared to never go back there.

    Cô áy không dám trở lại đó nữa.

  • thách

    verb

    And then I'd dare the audience to look at anything but me.

    Và tôi thách khán giả nhìn vào bất cứ thứ gì khác ngoài tôi.

  • dám đương đầu với

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự dám làm
    • sự thách thức
    • thách thức
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Dare
+ Thêm

"Dare" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Dare trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

DARE proper

abbreviation of Dictionary of American Regional English [..]

+ Thêm

"DARE" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho DARE trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "dare" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • tôi dám chắc
  • không dám · đâu dám
  • liều lĩnh · liều mạng · người liều lĩnh · người liều mạng · người táo bạo · táo bạo
  • dám
  • bạo · bạo dạn · cả gan · dũng cảm · dạn · gan · liều lĩnh · mạnh dạn · phiêu lưu · sự cả gan · sự táo bạo · táo bạo · táo gan
  • bạo · bạo dạn · cả gan · dũng cảm · dạn · gan · liều lĩnh · mạnh dạn · phiêu lưu · sự cả gan · sự táo bạo · táo bạo · táo gan
  • dám
  • bạo · bạo dạn · cả gan · dũng cảm · dạn · gan · liều lĩnh · mạnh dạn · phiêu lưu · sự cả gan · sự táo bạo · táo bạo · táo gan
Thêm

Bản dịch "dare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch