Phép dịch "crawl" thành Tiếng Việt
bò, trườn, luồn cúi là các bản dịch hàng đầu của "crawl" thành Tiếng Việt.
crawl
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive) To creep; to move slowly on hands and knees, or by dragging the body along the ground. [..]
-
bò
verbto move along the ground
Tom is just learning to crawl.
Tom mới đang tập bò thôi.
-
trườn
verbto move along the ground
Gloria tried to get away the only way she could, by crawling.
Bà Gloria đã cố thoát bằng cách duy nhất bà ấy có thể, bằng cách trườn.
-
luồn cúi
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ao nuôi cá
- bò lê
- bò lúc nhúc
- bò nhung nhúc
- chỗ nuôi rùa
- chỗ nuôi tôm
- không giữ lời
- loi nhoi
- lê bước
- lê chân
- nuốt lời
- quỵ luỵ
- sởn gai ốc
- sự bò
- sự kéo lê đi
- sự trường
- tháo lui
- tìm kéo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " crawl " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Crawl
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Crawl" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Crawl trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "crawl"
Các cụm từ tương tự như "crawl" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thuộc tính tìm kéo
-
trương mục tìm kéo
-
hàng đợi tìm kéo
-
tìm kéo thông tin
-
ký sự tìm kéo
-
Credit · Tín dụng
-
tìm kéo đầy đủ
-
bò · trườn
Thêm ví dụ
Thêm