Phép dịch "crawler" thành Tiếng Việt
con chấy, con rận, kẻ liếm gót là các bản dịch hàng đầu của "crawler" thành Tiếng Việt.
crawler
noun
ngữ pháp
(Australian) A person who is abused, physically or verbally, and returns to the abuser a supplicant. [..]
-
con chấy
-
con rận
-
kẻ liếm gót
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- loài bò sát
- người bò
- người đi kéo lê
- đường chạy của xích
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " crawler " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "crawler"
Thêm ví dụ
Thêm