Phép dịch "contretemps" thành Tiếng Việt

chuyện bất trắc, chuyện trớ trêu, sự không may là các bản dịch hàng đầu của "contretemps" thành Tiếng Việt.

contretemps noun ngữ pháp

An unforeseen, inopportune, or embarrassing event; a hitch [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chuyện bất trắc

  • chuyện trớ trêu

  • sự không may

  • sự trắc trở

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " contretemps " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "contretemps" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch