Phép dịch "continuous" thành Tiếng Việt
liên tục, liên tiếp, liền là các bản dịch hàng đầu của "continuous" thành Tiếng Việt.
continuous
adjective
ngữ pháp
Without break, cessation, or interruption; without intervening time. [..]
-
liên tục
adjectiveAnd this is continuing and continuing and continuing.
Và biến đổi cứ liên tục xảy ra.
-
liên tiếp
adjectiveSo the boy was not continuously harassed by the demon, only occasionally.
Như vậy, đứa trẻ không liên tiếp bị quỉ ám, chỉ có lúc mà thôi.
-
liền
adjectivePast policy has made a forceful case for Thorn's continued adherence to electronics, to energy.
Chính sách cũ đã buộc khiến cho Thorn bị buộc phải gắn liền với điện tử, với năng lượng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- duy trì
- không dứt
- không ngừng
- liên miên
- tiến hành
- tiếp tục
- liên
- không dừng
- tiếp diễn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " continuous " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "continuous" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phổ liên tục
-
tieáp tuïc ñöôïc höôûng
-
xử lý liên tục
-
kiểm tra liên tục
-
vaãn coøn coù beänh taät
-
dòng nối tiếp
-
còn · cứ · duy trì · giữ · kéo dài · kế tục · làm tiếp · tiếp · tiếp diễn · tiếp tục · tục · vẫn cứ · ở lại
-
hoài · không ngớt · không ngừng · liên tục · luôn luôn · trèo trẹo
Thêm ví dụ
Thêm