Phép dịch "Commonwealth" thành Tiếng Việt

Khối Thịnh vượng chung Anh, khối thịnh vượng chung, commonweal là các bản dịch hàng đầu của "Commonwealth" thành Tiếng Việt.

Commonwealth proper ngữ pháp

The Commonwealth of Nations, a loose confederation of nations based around the former British Empire. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Khối Thịnh vượng chung Anh

  • khối thịnh vượng chung

    noun

    She is the first ever female Indian wrestler. to win gold at the Commonwealth Games.

    Cô ấy là đô vật nữ Ấn Độ đầu tiên giành huy chương vàng tại Thế vận hội khối thịnh vượng chung.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Commonwealth " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

commonwealth noun ngữ pháp

A form of government, named for the concept that everything that is not owned by specific individuals or groups is owned collectively by everyone in the governmental unit, as opposed to a state, where the state itself owns such things. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • commonweal

  • Commonwealth liên bang Uc

  • khối cộng đồng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khối thịnh vượng chung
    • nước cộng hoà
    • toàn thể nhân dân
    • đoàn kịch góp

Các cụm từ tương tự như "Commonwealth" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Commonwealth" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch