Phép dịch "cleft" thành Tiếng Việt
khe, kẽ, bị bổ ra là các bản dịch hàng đầu của "cleft" thành Tiếng Việt.
cleft
noun
adjective
verb
ngữ pháp
an opening, fissure, or V-shaped indentation made by or as if by splitting [..]
-
khe
Under the clefts of the crags?
Dưới khe của những vách đá hay sao?
-
kẽ
nounHe hid it in the cleft of a crag, and he then returned to Jerusalem
Ông giấu nó trong kẽ vầng đá, rồi trở về Giê-ru-sa-lem
-
bị bổ ra
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bị chẻ ra
- nứt ra
- sứt hàm ếch
- sứt vòm miệng
- đường nứt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cleft " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "cleft" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tình thế lưỡng nan
-
tách đôi · xẻ đôi
-
nước bí
-
có ngón chẻ
Thêm ví dụ
Thêm