Phép dịch "chronicity" thành Tiếng Việt

tính kinh niên, tính mạn, tính thường xuyên là các bản dịch hàng đầu của "chronicity" thành Tiếng Việt.

chronicity noun ngữ pháp

The condition of being chronic.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính kinh niên

  • tính mạn

  • tính thường xuyên

  • tính ăn sâu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chronicity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "chronicity" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "chronicity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch