Phép dịch "broken" thành Tiếng Việt
bị vỡ, gấp khúc, nhấp nhô là các bản dịch hàng đầu của "broken" thành Tiếng Việt.
broken
adjective
verb
noun
ngữ pháp
(sports and gaming, of a tactic or option) Powerful enough to be considered overpowered. [..]
-
bị vỡ
adjectiveIf both are broken, There can be no further replacement.
Nếu cả hai bị vỡ, sẽ không được thay thế nữa.
-
gấp khúc
adjective -
nhấp nhô
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đứt quãng
- bể
- bị đổ vỡ
- gãy
- hư
- bị
- bị gãy
- bị hỏng
- chập chờn
- gẫy khúc
- gập ghềnh
- không được thực hiện
- không được tôn trọng
- nói sai
- quỵ
- suy nhược
- thất thường
- tuyệt vọng
- túng quẫn
- vỡ
- vụn
- đau khổ
- đớn
- ốm yếu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " broken " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Broken
proper
(pejorative, politically incorrect) Torres Strait Creole. [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Broken" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Broken trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "broken"
Các cụm từ tương tự như "broken" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thở hổn hển · đứt hi
-
hỏng · quỵ · suy nhược · xộc xệch · ốm yếu
-
khổ tâm · đau khổ · đau lòng
-
lớn lên trong sự tan vỡ nên những chuyện nhỏ nhặt không đáng để bận tâm
-
vỡ tim
-
quá ngán
-
rất đau buồn · đau khổ
-
tấm
Thêm ví dụ
Thêm