Phép dịch "broken-hearted" thành Tiếng Việt

đau khổ, khổ tâm, đau lòng là các bản dịch hàng đầu của "broken-hearted" thành Tiếng Việt.

broken-hearted adjective ngữ pháp

(idiomatic) Alternative spelling of brokenhearted. Feeling depressed, despondent, or hopeless, especially over losing a love. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đau khổ

    With a broken heart, he went into the room where lay all that was mortal of her.

    Với tấm lòng đau khổ, ông đi vào phòng nơi đặt thi hài của bà.

  • khổ tâm

  • đau lòng

    I resolved never again to be subject to the disappointment and the broken heart of an angel mother.

    Tôi quyết tâm không làm người Mẹ thiên thần của tôi phải chịu thất vọng và đau lòng nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " broken-hearted " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "broken-hearted" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "broken-hearted" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch