Phép dịch "bottom" thành Tiếng Việt

đáy, đít, cuối là các bản dịch hàng đầu của "bottom" thành Tiếng Việt.

bottom adjective verb noun ngữ pháp

The lowest part from the uppermost part, in either of these senses: [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đáy

    noun

    lowest part

    I'm getting to the bottom of all of this!

    Tôi đang ở dưới đáy của tất cả những thứ này!

  • đít

    noun

    I didn't want to be the guy who has a problem with his boss slapping his bottom.

    Tớ không muốn trở thành gã tỏ vẻ khó khăn với việc vỗ đít của sếp.

  • cuối

    noun

    Think of this as a ladder, and you're at the bottom of this ladder.

    Việc này như một cái thang vậy, và con đang ở bậc thang cuối cùng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thấp nhất
    • dưới
    • tàu
    • mặt
    • khu
    • bản chất
    • bụng tàu
    • chạm đáy
    • cuối cùng
    • căn bản
    • căn cứ vào
    • cơ sở
    • dựa trên
    • làm đáy
    • mò xuống tận đáy;
    • ngọn nguồn
    • phần dưới cùng
    • sức chịu đựng
    • sức dai
    • đóng mặt
    • mông
    • mông đít
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bottom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bottom
+ Thêm

"Bottom" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bottom trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "bottom"

Các cụm từ tương tự như "bottom" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bottom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch