Phép dịch "boot" thành Tiếng Việt
giày ống, ủng, giày là các bản dịch hàng đầu của "boot" thành Tiếng Việt.
A bootleg recording. [..]
-
giày ống
nounheavy shoe that covers part of the leg
Why are they all standing around that manky old boot?
Sao họ lại đứng quanh cái giày ống cũ rích kia thế?
-
ủng
nounheavy shoe that covers part of the leg
That everyone alive has to bow and scrape and lick your boots.
Rằng những ai còn sống phải quỳ xuống bằng hai chân và liếm ủng của ngươi.
-
giày
nounGet in line before I bust your hole with my boot heel, maggot!
Mau vào hàng trước khi tao quất nát mông mày bằng gót giày!
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bốt
- đá
- nữa
- giày bốt
- giày tra tấn
- khởi động hệ thống
- ngăn để hành lý
- nạp chương trình mồi
- tra tấn
- đi giày ống cho
- Ủng
- khởi động
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " boot " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Initialism of [i]Build–own–operate–transfer[/i].
"BOOT" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho BOOT trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "boot"
Các cụm từ tương tự như "boot" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ổ khởi động
-
cái nòng giày ống
-
giày ống đi săn
-
khởi động · người khuân hành lý · người đánh giày
-
khởi động nguội · nạp/mồi nguội
-
khởi động nóng
-
bốt kỹ sư
-
Boot sector · cung khởi động