Phép dịch "boots" thành Tiếng Việt

khởi động, người khuân hành lý, người đánh giày là các bản dịch hàng đầu của "boots" thành Tiếng Việt.

boots verb noun

Plural form of boot. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khởi động

    noun

    Pull yourself up by your own bootstraps , even if you do n't have boots .

    Tự mình cố gắng vươn lên - cho dù bạn không có khởi động .

  • người khuân hành lý

  • người đánh giày

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " boots " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "boots" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bốt · giày · giày bốt · giày tra tấn · giày ống · khởi động · khởi động hệ thống · ngăn để hành lý · nạp chương trình mồi · nữa · tra tấn · đi giày ống cho · đá · Ủng · ủng
  • ổ khởi động
  • cái nòng giày ống
  • giày ống đi săn
  • khởi động nguội · nạp/mồi nguội
  • khởi động nóng
  • bốt kỹ sư
  • Boot sector · cung khởi động
Thêm

Bản dịch "boots" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch