Phép dịch "boot disk" thành Tiếng Việt
đĩa khởi động là bản dịch của "boot disk" thành Tiếng Việt.
boot disk
noun
ngữ pháp
(computing) A computer disk holding a bootstrap loader and an operating system. [..]
-
đĩa khởi động
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " boot disk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm