Phép dịch "boost" thành Tiếng Việt
tăng, làm cho nổi tiếng, nâng lên là các bản dịch hàng đầu của "boost" thành Tiếng Việt.
boost
verb
noun
ngữ pháp
(automotive engineering) A positive intake manifold pressure in cars with turbochargers or superchargers. [..]
-
tăng
verb nounInjecting extra red cells boosts your endurance level but it also thickens your blood.
Tiêm thêm hồng cầu sẽ tăng sức bền nhưng cũng làm đặc máu.
-
làm cho nổi tiếng
-
nâng lên
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quảng cáo rùm beng
- sự nổi tiếng
- sự tăng giá
- sự tăng thế
- tăng giá
- tăng thế
- tăng điện thế
- đưa lên
- làm tăng
- đẩy mạnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " boost " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "boost" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trầm
-
loa tăng trầm
Thêm ví dụ
Thêm