Phép dịch "backgammon" thành Tiếng Việt

cờ tào cáo, Backgammon, backgammon là các bản dịch hàng đầu của "backgammon" thành Tiếng Việt.

backgammon verb noun ngữ pháp

(backgammon) A victory in the game when the loser has not borne off a stone, and still has one or more stones in the winner's inner home row or on the bar. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cờ tào cáo

  • Backgammon

    one of the oldest board games for two players

    He's got a real nice backgammon set up there.

    Ông ta có một bàn chơi Backgammon rất đẹp.

  • backgammon

    You have lost the current game of backgammon

    Bạn thua trong trò chơi backgammon này Name

  • trò chơi thò lò

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " backgammon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "backgammon"

Thêm

Bản dịch "backgammon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch