Phép dịch "avoid" thành Tiếng Việt
tránh, tránh xa, lánh là các bản dịch hàng đầu của "avoid" thành Tiếng Việt.
avoid
verb
ngữ pháp
(transitive) To keep away from; to keep clear of; to endeavor not to meet; to shun; to abstain from; as, to avoid the company of gamesters. [..]
-
tránh
verbto keep away from [..]
He is so aggressive that others avoid him.
Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn.
-
tránh xa
to keep away from
Pregnant and breastfeeding women should also avoid green tea .
Phụ nữ có thai và đang cho con bú cũng nên tránh xa trà xanh .
-
lánh
verbWhen the sisters learned what I had done, some began to avoid me.
Khi hay điều đó, một số chị lánh mặt tôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kiềng
- kiêng dè
- né tránh
- tránh khỏi
- tránh né
- tẩy chay
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " avoid " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "avoid" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chỗ khuyết · sự bác bỏ · sự huỷ bỏ · sự thủ tiêu · sự tránh · sự tránh khỏi · sự tránh thoát · sự tránh xa
-
có thể tránh được
-
Rối loạn nhân cách tránh né
-
kỹ thuật cơ khí
-
tránh
-
chạy tang
-
Hệ thống cảnh báo va chạm máy bay
-
dựa vào cái bồn
Thêm ví dụ
Thêm