Phép dịch "array" thành Tiếng Việt

mảng, mặc quần áo, diện là các bản dịch hàng đầu của "array" thành Tiếng Việt.

array verb noun ngữ pháp

A large collection. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mảng

    In programming, a list of data values, all of the same type, any element of which can be referenced by an expression consisting of the array name followed by an indexing expression. Arrays are part of the fundamentals of data structures, which, in turn, are a major fundamental of computer programming.

    An even number of keyholes and yet there's a centre to the array.

    Mỗi con số trên lỗ khóa và chưa có một trung tâm nào trên mảng.

  • mặc quần áo

    Those who come to these holy houses are arrayed in white as they participate therein.

    Những người đến các ngôi nhà thiêng liêng này đều mặc quần áo trắng khi họ tham dự các giáo lễ trong đó.

  • diện

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bảng
    • danh sách hội thẩm
    • dàn hàng
    • dàn trận
    • dãy sắp xếp
    • hàng ngũ chỉnh tề
    • lực lượng quân đội
    • quần áo
    • sắp hàng
    • sự dàn trận
    • trang điểm
    • đồ trang điểm
    • mặc
    • may
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " array " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "array"

Các cụm từ tương tự như "array" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "array" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch