Phép dịch "acting" thành Tiếng Việt
quyền, hành động, lâm thời là các bản dịch hàng đầu của "acting" thành Tiếng Việt.
Temporarily assuming the duties or authority of another person when they are unable to do their job. [..]
-
quyền
adjectiveThe acting president needs to be briefed on a highly classified matter.
Tổng thống tạm quyền cần được báo cáo những vấn đề tối mật.
-
hành động
nounQuit acting like a child.
Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
-
lâm thời
The subsequent protests led to a bloodless coup on 24 March 2005, after which Akayev fled the country with his family and was replaced by acting president Kurmanbek Bakiyev (see: Tulip Revolution).
Những cuộc biểu tình phản kháng sau đó đã dẫn tới một cuộc đảo chính hòa bình ngày 24 tháng 3, sau sự kiện này Akayev đã chạy trốn khỏi đất nước và được thay thế bởi tổng thống lâm thời Kurmanbek Bakiyev. (xem: Cách mạng Tulip).
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự thủ vai
- sự đóng kịch
- thay quyền
- tạm quyền
- diễn xuất
- đóng kịch
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " acting " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "acting" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đạo luật đảo phân chim
-
dung hòa · duy trì sự cân đối · làm dâu trăm họ
-
màn
-
làm mai
-
an thần
-
giở chứng