Phép dịch "Stability" thành Tiếng Việt

Sự ổn định, sự ổn định, sự kiên định là các bản dịch hàng đầu của "Stability" thành Tiếng Việt.

Stability
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Sự ổn định

    The stability of our country is more important than the presidency.

    Sự ổn định của đất nước quan trọng hơn cái chức Tổng thống.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Stability " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

stability noun ngữ pháp

The condition of being stable or in equilibrium, and thus resistant to change [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự ổn định

    noun

    For elections did not bring peace and stability and security in Libya.

    Vì những cuộc bầu cử không đem lại hoà bình, sự ổn định hay an ninh cho Libya.

  • sự kiên định

    noun
  • sự bền vững

    noun

    Tradition is essential to lay down the stability

    Truyền thống cũng cần thiết để đặt nền móng cho sự bền vững

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • [sự
    • sự kiên quyết
    • sự vững chắc
    • sự vững vàng
    • tính bền
    • tính ổn định
    • tính] ổn định
    • độ bền
    • độ ổn định
    • ổn định

Các cụm từ tương tự như "Stability" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Stability" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch