Phép dịch "stabilizing" thành Tiếng Việt

làm ổn định, ổn định là các bản dịch hàng đầu của "stabilizing" thành Tiếng Việt.

stabilizing adjective verb

Present participle of stabilize. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm ổn định

    So because of that, they are a stabilizing force in climate.

    Và vì thế, chúng giúp làm ổn định bầu khí quyển.

  • ổn định

    For elections did not bring peace and stability and security in Libya.

    Vì những cuộc bầu cử không đem lại hoà bình, sự ổn định hay an ninh cho Libya.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stabilizing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "stabilizing" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Lý thuyết ổn định
  • được ổn định
  • bộ phận thăng bằng · bộ ổn định · chất ổn định · máy ổn định · ổn định
  • Hòn đảo ổn định
  • ổn áp
  • bình ổn · làm cho vững vàng · làm ổn định · ổn định
  • [sự · sự bền vững · sự kiên quyết · sự kiên định · sự vững chắc · sự vững vàng · sự ổn định · tính bền · tính ổn định · tính] ổn định · độ bền · độ ổn định · ổn định
  • Sự ổn định hoá
Thêm

Bản dịch "stabilizing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch