Phép dịch "Sire" thành Tiếng Việt
Bệ Hạ, Đức vua, cha là các bản dịch hàng đầu của "Sire" thành Tiếng Việt.
Sire
-
Bệ Hạ
nounGive me leave, Sire, to go north with a company of mounted men.
Bệ hạ, hãy cho thần đến miền bắc với 1 đội kỵ binh.
-
Đức vua
nounI have avenged you, Sire.
Tôi đã trả mối thù cho ngài, thưa Đức Vua.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Sire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
sire
verb
noun
ngữ pháp
A lord, master, or other person in authority, most commonly used vocatively. [..]
-
cha
nounThe griffin was unharmed, sire.
Con griffin đó ko bị thương được, thưa cha.
-
cỡ
noun -
bệ hạ
There will be no argument and no politics, sire.
Thưa bệ hạ, sẽ không có tranh cãi và cũng chẳng có chính trị.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cha ông
- hoàng thượng
- sinh sản
- đẻ ra
- đực giống
Hình ảnh có "Sire"
Các cụm từ tương tự như "Sire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhuốm &
Thêm ví dụ
Thêm