Phép dịch "sir" thành Tiếng Việt
ngài, thưa ông, ông là các bản dịch hàng đầu của "sir" thành Tiếng Việt.
A man of a higher rank or position. [..]
-
ngài
nounaddress to any male, especially if his name or proper address is unknown
I saw the seal in the desk, sir.
Tôi đã nhìn thấy con dấu trong bàn, thưa ngài.
-
thưa ông
You may not pass, sir.
Thưa ông, ông không thể qua được.
-
ông
pronoun nounaddress to any male, especially if his name or proper address is unknown
The good people of Brooklyn deserve it, sir.
Những người tốt của Brooklyn xứng đáng, thưa ông.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bẩm
- tiên sinh!
- gọi bằng ngài
- gọi bằng tiên sinh
- gọi bằng ông
- hoàng thượng
- thưa thủ trưởng
- đức
- anh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sir " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
(UK) The titular prefix given to a knight or baronet [..]
"Sir" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sir trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
surface insulation resistance
"SIR" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho SIR trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.