Phép dịch "RAID" thành Tiếng Việt
RAID, cuộc đột kích, đột kích là các bản dịch hàng đầu của "RAID" thành Tiếng Việt.
A redundant array of inexpensive disks, or, less frequently restated as a redundant array of independent disks.
-
RAID
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " RAID " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A hostile or predatory incursion; an inroad or incursion of mounted men; a sudden and rapid invasion by a cavalry force; a foray. [..]
-
cuộc đột kích
Your troops have killed over a dozen Palestinians in house raids.
Các cuộc đột kích của các bà đã khiến hơn một chục người Palestine thiệt mạng.
-
đột kích
verbOur platoons crossed paths during the night raid.
Hai trung đội bọn anh vô tình đụng nhau trong đêm đột kích.
-
càn
verbSpotted a Lannister raiding party.
Vừa phát hiện 1 nhóm quân càn quét của nhà Lannister.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- oanh kích
- bố ráp
- cuộc bố ráp
- cuộc cướp bóc
- càn quét
- cướp bóc
- khám xét bất ngờ
- lùng sục
- vây bắt
- tập kích
- đột nhập
"Raid" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Raid trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "RAID"
Các cụm từ tương tự như "RAID" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cuộc cướp phá · sự cướp phá
-
phòng không
-
cướp bóc
-
cuộc không kích · không kích
-
báo động không kích
-
hầm trú bom