Phép dịch "Quarrel" thành Tiếng Việt
Cãi lộn, Cãi nhau, Gây sự là các bản dịch hàng đầu của "Quarrel" thành Tiếng Việt.
Quarrel
-
Cãi lộn
-
Cãi nhau
-
Gây sự
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Quarrel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
quarrel
Verb
verb
noun
ngữ pháp
A verbal dispute or heated argument. [..]
-
cãi cọ
verbal dispute or heated argument [..]
And where there is no slanderer, quarreling ceases.
Không có kẻ vu khống, cuộc cãi cọ chấm dứt.
-
cãi vã
verbal dispute or heated argument [..]
Parents should never quarrel in the presence of their children.
Cha mẹ đừng bao giờ cãi vã trước mặt con cái.
-
gây
verbI am, and have no quarrel with you.
Tôi là kỵ sĩ, và tôi chẳng có gây sự gì với cô cả.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cãi nhau
- sự cãi nhau
- chê
- cuộc cãi vã
- mối bất hòa
- sự tranh chấp
- tranh chấp
- bất hoà
- cãi lộn
- cớ để phàn nàn
- cớ để rầy rà
- giận nhau
- mối bất hoà
- mối tranh chấp
- phàn nàn
- sự câi nhau
- sự gây chuyện
- sự sinh sự
- đỗ lỗi
- sự tranh cãi
- tranh cãi
Các cụm từ tương tự như "Quarrel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người hay câi nhau · người hay gây bỗ · người hay sinh sự
-
người hay câi nhau · người hay gây bỗ · người hay sinh sự
-
sinh sự
-
cà khịa · gây chuyện · khiêu chiến · kiếm chuyện
-
gây lộn
Thêm ví dụ
Thêm