Phép dịch "Prevalence" thành Tiếng Việt
lưu hành kắp nơi, sự lan khắp, sự lưu hành là các bản dịch hàng đầu của "Prevalence" thành Tiếng Việt.
Prevalence
-
lưu hành kắp nơi
sự lan khắp,phổ biến
If there's a prevalence of thefts in your neighborhood, that means the likelihood of your house getting robbed is pretty high
nếu có nhiều trộm cắp trong khu vực của mình, chắc chắn nhà bạn sẽ bị trộm cướp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Prevalence " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
prevalence
noun
ngữ pháp
The quality or condition of being prevalent; superior strength, force, or influence; general existence, reception, or practice; wide extension; as the prevalence of virtue, of a fashion, or of a disease; the prevalence of a rumor. [..]
-
sự lan khắp
-
sự lưu hành
-
sự phổ biến
The Prevalence of Icons
Sự phổ biến của các ảnh tượng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự phổ biến khắp
- sự phổ biến, lưu hành
- sự thường xảy ra
- sự thịnh hành
Các cụm từ tương tự như "Prevalence" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phổ biến · thường thấy · thịnh · thịnh hành · đang lưu hành
Thêm ví dụ
Thêm