Phép dịch "Interest" thành Tiếng Việt
Tiền lãi, lãi suất, quyền lợi là các bản dịch hàng đầu của "Interest" thành Tiếng Việt.
-
Tiền lãi
I see you've already collected interest.
Tiền lãi thì anh vừa nhận được rồi.
-
lãi suất
nounOther than the skyrocketing interest rates on personal loans?
Ngoài chuyện tăng ầm ầm của lãi suất cho vay cá nhân hả?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Interest " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
(uncountable) (finance) The price paid for obtaining, or price received for providing, money or goods in a credit transaction, calculated as a fraction of the amount or value of what was borrowed. [from earlier 16th c.] [..]
-
quyền lợi
nounThe public interest is not always the same as the national interest.
Quyền lợi cộng đồng không phải lúc nào cũng giống với quyền lợi quốc gia.
-
lợi tức
And during harvest, put it back with interest, food interest.
Và trong mùa thu hoạch, hãy gửi vào kho cùng với một lợi tức, lợi tức lương thực.
-
sự chú ý
nounBecause of the interest shown, some of these studies continued well into the night.
Vì có sự chú ý, một số cuộc học hỏi ấy đã kéo dài đến khuya.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự quan tâm
- tiền lãi
- điều quan tâm
- lãi
- hiệp hội
- lời
- sự hứng thú
- thuyết phục
- dính dáng đến
- hứng thú
- liên quan đến
- làm cho chú ý
- làm cho quan tâm
- làm cho thích thú
- làm tham gia
- làm... chú ý
- lợi ích
- quan tâm
- sự thích thú
- tầm quan trọng
- ích kỷ
- điều chú ý
- điều thích thú
- Lãi suất
- làm ... chú ý
- lãi suất
- nhấn trọng âm
Các cụm từ tương tự như "Interest" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
có lợi cho bản thân · tư lợi · vụ lợi · ích kỷ
-
Lãi suất · lãi suất
-
Lợi ích quốc gia · lợi ích quốc gia
-
Lãi suất sinh học
-
với mục tiêu thúc đẩy các lợi ích của các công ty tư vấn kỹ thuật trên toàn cầu.
-
lợi ích
-
quyền lợi bản thân · tính tư lợi · tư lợi
-
thú