Phép dịch "interested" thành Tiếng Việt
quan tâm, có chú ý, có cổ phần là các bản dịch hàng đầu của "interested" thành Tiếng Việt.
interested
adjective
verb
ngữ pháp
Having or showing interest. [..]
-
quan tâm
verbEveryone is more or less interested in art.
Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
-
có chú ý
Publishers should use good judgment to determine the individual’s interest.
Người công bố nên suy xét để xác định một người có chú ý hay không.
-
có cổ phần
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- có dính dáng
- có liên quan
- có lợi ích riêng
- có quan tâm
- có vốn đầu tư
- cầu lợi
- không vô tư
- liên quan đến
- sở quan
- thích làm gì
- thích thú
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " interested " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "interested" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
có lợi cho bản thân · tư lợi · vụ lợi · ích kỷ
-
Lãi suất · lãi suất
-
Lợi ích quốc gia · lợi ích quốc gia
-
Lãi suất sinh học
-
với mục tiêu thúc đẩy các lợi ích của các công ty tư vấn kỹ thuật trên toàn cầu.
-
lợi ích
-
quyền lợi bản thân · tính tư lợi · tư lợi
-
thú
Thêm ví dụ
Thêm