Phép dịch "Attic" thành Tiếng Việt

tiếng A-ten, gác, gác mái là các bản dịch hàng đầu của "Attic" thành Tiếng Việt.

Attic adjective proper noun ngữ pháp

Relating to Athenian culture or architecture. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiếng A-ten

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Attic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

attic noun ngữ pháp

The space, often unfinished and with sloped walls, directly below the roof in the uppermost part of a house or other building, generally used for storage or habitation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gác

    verb noun

    space, often unfinished and with sloped walls, directly below the roof

    It is not possible that the that you found in the attic!

    Nó không thể nào nằm trên gác xếp nhà anh được!

  • gác mái

    noun

    The only place we haven't looked at is the attic.

    Nơi duy nhất còn lại là trên gác mái.

  • gác xép

    space, often unfinished and with sloped walls, directly below the roof

    She finally came to the attic and found the mummy case .

    Cuối cùng thì bà lần ra được căn gác xép và tìm thấy quan tài xác ướp .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phòng áp mái
    • sắc sảo
    • thành A-ten
    • tầng áp mái
    • ý nhị
    • lẫm lúa
    • nhà để lúa
    • tầng hầm mái
    • vựa lúa

Hình ảnh có "Attic"

Các cụm từ tương tự như "Attic" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • phong cách A-ten · sự sùng A-ten · từ ngữ đặc A-ten
Thêm

Bản dịch "Attic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch