Phép dịch "attitude" thành Tiếng Việt

thái độ, tư thế, quan điểm là các bản dịch hàng đầu của "attitude" thành Tiếng Việt.

attitude verb noun ngữ pháp

To act with a strong attitude. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thái độ

    noun

    disposition or state of mind

    She has a negative attitude toward life.

    Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.

  • tư thế

    Maybe it's just her all-over coppery tan, or maybe just her attitude.

    Có lẽ chỉ vì toàn thân cổ rám nắng màu đồng, hay có lẽ chỉ vì tư thế của cổ.

  • quan điểm

    noun

    With these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance.

    Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bộ tịch
    • dáng dấp
    • điệu bộ
    • thái
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " attitude " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "attitude" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "attitude" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch