Phép dịch "taufe" thành Tiếng Việt

báp têm, Thanh Tẩy, rữa tội là các bản dịch hàng đầu của "taufe" thành Tiếng Việt.

taufe verb
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • báp têm

    Sie wollten wissen, welches die richtige Art und Weise der Taufe ist und auch, wer die Vollmacht hatte, zu taufen.

    Họ muốn biết về cách thức làm phép báp têm đúng cũng như ai có thẩm quyền để làm phép báp têm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " taufe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Taufe noun feminine ngữ pháp

Christliches Sakrament, bei dem jemand mit Wasser benetzt oder in Wasser getaucht wird und manchmal einen Namen erhält.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Thanh Tẩy

    christlicher Ritus

    Die Taufe mit Wasser ist der Beginn der Reinigung und Erleuchtung.

    Nước báp têm bắt đầu công việc thanh tẩy và soi sáng.

  • rữa tội

Hình ảnh có "taufe"

Các cụm từ tương tự như "taufe" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cho tên · đặt tên
Thêm

Bản dịch "taufe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch