Phép dịch "Tausch" thành Tiếng Việt

giao hoán, quy đổi, đổi là các bản dịch hàng đầu của "Tausch" thành Tiếng Việt.

Tausch noun masculine ngữ pháp

Jede Situation, in der eine Sache verringert werden muss, damit eine andere vermehrt werden kann.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • giao hoán

    verb
  • quy đổi

    Sie tauschen Geld, das sie nicht haben dürften.

    Anh đang quy đổi số tiền mà lẽ ra anh không có.

  • đổi

    verb

    Ich biete mich zum Tausch für sie an.

    Tôi sẽ trao mình để đổi lấy cô ấy

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Tausch " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Tausch" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Tausch" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch