Phép dịch "nostalgie" thành Tiếng Việt
nostalgia, Hoài niệm, hoài cổ là các bản dịch hàng đầu của "nostalgie" thành Tiếng Việt.
nostalgie
-
nostalgia
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nostalgie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Nostalgie
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
-
Hoài niệm
-
hoài cổ
aber es gibt kein Zubehör, keine Nostalgien,
nhưng không có những thứ linh tinh, không có sự hoài cổ
-
nỗi nhớ
nounNostalgie ist das Letzte, was ich von dir erwarten würde, Rupert.
Tôi không ngờ ông cũng có nỗi nhớ đấy Rupert.
Thêm ví dụ
Thêm