Phép dịch "hinterher" thành Tiếng Việt
sau này, sau đó, về sau là các bản dịch hàng đầu của "hinterher" thành Tiếng Việt.
hinterher
adverb
im Anschluss (an) [..]
-
sau này
Adjectival; AdverbialEs ist Zeit genug, ihn hinterher besser kennen zu lernen.
Rồi sau này sẽ có nhiều thời gian để chúng ta hiểu rõ anh ta hơn.
-
sau đó
Sie braucht meine Hilfe und hinterher verübelt sie es mir.
Nó cần chị giúp sau đó lại ghét chị vì điều đó.
-
về sau
Doch später verhärtete der Pharao sein Herz wieder und sandte den fortziehenden Israeliten seine Streitmacht hinterher.
Nhưng về sau, Pha Ra Ôn cứng lòng và sai quân của mình đuổi theo dân Y Sơ Ra Ên đang trên đường đi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hinterher " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm