Phép dịch "beenden" thành Tiếng Việt

kết thúc, hoàn thành, làm xong là các bản dịch hàng đầu của "beenden" thành Tiếng Việt.

beenden verb ngữ pháp

sein lassen (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • kết thúc

    verb

    Etwas beenden, etwas zum Abschluss bringen.

    Er hat mit dem Blutvergiessen angefangen, und ich werde es beenden!

    Bây giờ, hắn đã bắt đầu gây chuyện đổ máu này, và tôi muốn kết thúc nó!

  • hoàn thành

    verb

    Etwas beenden, etwas zum Abschluss bringen.

    Sobald er seine Arbeit beendet hatte, ging er nach Hause.

    Khi hoàn thành công việc của mình, nó về nhà.

  • làm xong

    verb

    Etwas beenden, etwas zum Abschluss bringen.

    Sie hätten Sie wenigstens beenden lassen sollen.

    Ít nhất cũng phải để cô ta làm xong chứ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dừng lại
    • đứng lại
    • giải quyết xong
    • ra
    • dừng lại, đứng lại, ngưng lại
    • huỷ bỏ
    • hủy bỏ
    • kết liễu
    • mất hết
    • thanh toán
    • thủ tiêu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " beenden " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Beenden Noun ngữ pháp
+ Thêm

"Beenden" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Beenden trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "beenden" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "beenden" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch