Phép dịch "Zeitraum" thành Tiếng Việt
khoảng cách, khoảng thời gian là các bản dịch hàng đầu của "Zeitraum" thành Tiếng Việt.
Zeitraum
noun
masculine
ngữ pháp
(zeitliches) Intervall
-
khoảng cách
noun6 Nun muß es notwendigerweise einen Zeitraum zwischen der Zeit des Todes und der Zeit der Auferstehung geben.
6 Bấy giờ cần phải có một khoảng cách giữa thời gian chết và thời gian phục sinh.
-
khoảng thời gian
Wenn nicht, verstehe ich nicht, warum der Zeitraum eine so große Rolle spielt.
Nếu không, Thì tôi không được rõ ràng lắm trong khoảng thời gian liên quan đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Zeitraum " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm