Phép dịch "Verletzung" thành Tiếng Việt
sự làm hại, vết thương, bị thương là các bản dịch hàng đầu của "Verletzung" thành Tiếng Việt.
Verletzung
noun
feminine
ngữ pháp
Blessur (umgangssprachlich) [..]
-
sự làm hại
noun -
vết thương
nounSind wir besser dran, wenn wir solche Verletzungen erlitten haben und sie verheilt sind?
Chúng ta sẽ tốt hơn sau khi đã bị thương và rồi chữa lành vết thương đó chăng?
-
bị thương
adjectiveEiner der beiden ist mittlerweile seinen Verletzungen erlegen.
Hai sĩ quan đã bị thương trong lúc xảy ra bạo loạn.
-
làm hại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Verletzung " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm