Phép dịch "verlassen" thành Tiếng Việt
bỏ, từ bỏ, vắng là các bản dịch hàng đầu của "verlassen" thành Tiếng Việt.
verlassen
verb
ngữ pháp
leergefegt (umgangssprachlich) [..]
-
bỏ
verbEr musste das Dorf verlassen.
Anh ấy phải rời bỏ làng.
-
từ bỏ
verbEvil Corp denkt darüber nach, uns zu verlassen.
Tập đoàn Evil đang nghĩ tới chuyện từ bỏ chúng ta.
-
vắng
adjective
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đi
- dựa vào
- ra đi
- rời khỏi
- tin cậy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " verlassen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Verlassen
Noun
ngữ pháp
eines Gerichtes oder des Kaiserhofes [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Verlassen" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Verlassen trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "verlassen"
Thêm ví dụ
Thêm