Phép dịch "Handeln" thành Tiếng Việt
hành động, hành động là các bản dịch hàng đầu của "Handeln" thành Tiếng Việt.
Handeln
noun
ngữ pháp
Tun und Lassen (umgangssprachlich)
-
hành động
verb nounwas man tun und durchführen kann
Wie kann ich bei Aufforderungen zum Handeln nachfassen?
Bằng cách nào tôi có thể theo dõi các lời mời để hành động?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Handeln " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
handeln
verb
ngữ pháp
umgehen (mit) [..]
-
hành động
verbIch sage nur, sie würden nicht eigenmächtig handeln.
Tao chỉ nói là bọn nó không tự ý hành động.
Các cụm từ tương tự như "Handeln" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thương mại điện tử
-
hành động xã hội
-
Giao dịch tần suất cao
-
Hiệp định chung về Thương mại Dịch vụ
-
núm điều tác · tước hiệu
-
buôn bán · thương mại · thương nghiệp
-
Thương mại điện tử · thương mại điện tử
-
Hội nghị của Liên Hiệp Quốc về Thương mại và Phát triển
Thêm ví dụ
Thêm