Phép dịch "Geist" thành Tiếng Việt
bóng ma, lòng, tinh thần là các bản dịch hàng đầu của "Geist" thành Tiếng Việt.
Köpfchen (umgangssprachlich) [..]
-
bóng ma
Sehe ich noch einmal einen Geist geistern, lasse ich ihn sofort verhaften!
Bất cứ bóng ma nào xuất hiện trong lâu đài này, tôi sẽ bắt nhốt hết.
-
lòng
nounDennoch schüttele ich Ihnen im Geiste die Hand für Ihre Antwort.
Nhưng trong lòng tôi muốn bắt tay cô vì câu trả lời đó.
-
tinh thần
nounLesen ist für den Geist das, was die Nahrung für den Körper ist.
Đọc đối vời tinh thần cũng như thức ăn đối với cơ thể.
-
tâm trí
Denken als Bestandteil der Individualität
Niemand außer uns selbst kann unseren Geist befreien.
Không ai khác ngoài bản thân ta có thể giải phóng tâm trí của mình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Geist " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
ma
nounIch bin ein seiner Geister, und er weiß es nicht.
Tôi cũng là một hồn ma của hắn, và hắn còn không thèm biết vậy.
-
tâm trí
Niemand außer uns selbst kann unseren Geist befreien.
Không ai khác ngoài bản thân ta có thể giải phóng tâm trí của mình.
Hình ảnh có "Geist"
Các cụm từ tương tự như "Geist" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Triết học tinh thần
-
chúa thánh linh
-
Chúa Thánh Linh · Thánh Thần
-
Chúa Thánh Linh · Thánh Thần