Phép dịch "Finanzierung" thành Tiếng Việt
Tài trợ, tài chính là các bản dịch hàng đầu của "Finanzierung" thành Tiếng Việt.
Finanzierung
noun
feminine
ngữ pháp
-
Tài trợ
Prozesse zur Bereitstellung und Rückzahlung der finanziellen Mittel für Investitionen
So, jetzt haben wir fuer militaerische Finanzierung gehen.
Vậy nên bây giờ chúng ta nhận dược tài trợ quân sự.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Finanzierung " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
finanzierung
-
tài chính
Er sagt, er kann die Finanzierung der Häuser im Villenviertel sichern.
Hắn nói hắn có thể khóa sổ tài chính cho các tòa nhà trong khu.
Thêm ví dụ
Thêm