Phép dịch "seerower" thành Tiếng Việt
kẻ cướp biển, hải tặc, thủy tặc là các bản dịch hàng đầu của "seerower" thành Tiếng Việt.
seerower
-
kẻ cướp biển
noun -
hải tặc
nounGedurende vorige eeue is stede langs die oewer van die Nicaragua-meer deur seerowers van die Karibiese Eilande geplunder.
Trong nhiều thế kỷ qua, những tên hải tặc ở vùng Biển Ca-ri-bê tấn công các thành phố ven hồ Nicaragua.
-
thủy tặc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " seerower " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm