Phép dịch "Iran" thành Tiếng Đức

Iran, Islamische Republik Iran, iran là các bản dịch hàng đầu của "Iran" thành Tiếng Đức.

Iran
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Đức

  • Iran

    proper masculine

    Ein Land in Südwest-Asien mit Teheran als Hauptstadt.

    Tôi đi mọi nơi để huyễn hoặc bản thân rằng đó là Iran.

    Ich gehe überallhin und tue so, als sei es der Iran.

  • Islamische Republik Iran

    proper feminine

    Ein Land in Südwest-Asien mit Teheran als Hauptstadt.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Iran " sang Tiếng Đức

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

iran
+ Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Đức

  • iran

    Tôi đi mọi nơi để huyễn hoặc bản thân rằng đó là Iran.

    Ich gehe überallhin und tue so, als sei es der Iran.

Hình ảnh có "Iran"

Các cụm từ tương tự như "Iran" có bản dịch thành Tiếng Đức

Thêm

Bản dịch "Iran" thành Tiếng Đức trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch