Phép dịch "persimon" thành Tiếng Việt
hồng, quả hồng vàng, trái hồng là các bản dịch hàng đầu của "persimon" thành Tiếng Việt.
persimon
-
hồng
nounDu älskade ju persimoner när du var liten.
Cháu có nhớ là hồi bé cháu rất thích hồng không?
-
quả hồng vàng
noun -
trái hồng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " persimon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm